Không sử dụng nguồn sáng và thiết bị chiếu sáng được cấp Giấy chứng nhận sản

Áp dụng với hạ tầng kỹ thuật · nhóm Chiếu sáng công cộng, cây xanh, công viên

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI TỔ CHỨC
10.000.000 – 20.000.000 VNĐ
Theo Điểm b khoản 2 Điều 53 Nghị định 16/2022/NĐ-CP
Cá nhân: 5.000.000 – 10.000.000 đồng Tổ chức: 10.000.000 – 20.000.000 đồng
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc sử dụng nguồn sáng và thiết bị chiếu sáng được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng hoặc dán nhãn tiết kiệm năng lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định với.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Không sử dụng nguồn sáng và thiết bị chiếu sáng được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng hoặc dán nhãn tiết kiệm năng lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật khi sửa chữa, thay thế, lắp đặt mới nguồn sáng và các thiết bị chiếu sáng tại các công trình xây dựng và công trình chiếu sáng đô thị có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ: Điểm b khoản 2 Điều 53 Nghị định 16/2022/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Không sử dụng nguồn sáng và thiết bị chiếu sáng được cấp Giấy chứng nhận sản phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm b khoản 2 Điều 53 Nghị định 16/2022/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 10.000.000 – 20.000.000 đồng đối với tổ chức, và 5.000.000 – 10.000.000 đồng đối với cá nhân.
Không sử dụng nguồn sáng và thiết bị chiếu sáng được cấp Giấy chứng nhận sản phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc sử dụng nguồn sáng và thiết bị chiếu sáng được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng hoặc dán nhãn tiết kiệm năng lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định với.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 16/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 28/01/2022. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm b khoản 2 Điều 53 Nghị định 16/2022/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm chiếu sáng công cộng, cây xanh, công viên hoặc tất cả mức phạt với hạ tầng kỹ thuật.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ