Mức phạt về văn hoá và quảng cáo — lĩnh vực quảng cáo
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Quảng Cáo" theo Nghị định 87/2026/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Quảng cáo có sử dụng hình ảnh, lời nói, chữ viết của cá nhân khi chưa được cá | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 50 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo có sử dụng các từ ngữ “nhất”, “duy nhất”, “tốt nhất”, “số một” hoặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 50 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Thực hiện không đầy đủ thông báo về việc quảng cáo ngay trước và trong khi thực | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Sau đây (quảng cáo rượu có nồng độ cồn từ 15 độ trở lên) | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 49 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật khi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 54 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo sản phẩm sữa thay thế sữa mẹ dùng cho trẻ dưới 24 tháng tuổi | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 49 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Chưa sử dụng hoặc chưa hiểu rõ về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ mà đã giới thiệu | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 51 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo không đúng hoặc gây nhầm lẫn về khả năng kinh doanh, khả năng cung | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 50 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo thuốc khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy xác nhận | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm đ khoản 4 Điều 69 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Nội dung ghi chú, khuyến cáo, cảnh báo không được đọc đầy đủ, rõ ràng với tốc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 53 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo thiết bị y tế thiếu một trong các nội dung (tên, địa chỉ của chủ sở hữu số lưu hành) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 73 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Ngắt nội dung chương trình để quảng cáo không đúng quy định trong chương trình | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm g khoản 3 Điều 58 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
