Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về văn hoá và quảng cáo theo Nghị định 87/2026/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sau đây (quảng cáo rượu có nồng độ cồn từ 15 độ trở lên) | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 49 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Thực hiện không đầy đủ thông báo về việc quảng cáo ngay trước và trong khi thực | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức biểu diễn, thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn có nội | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | 40.000.000 – 45.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 17 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 37 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 16 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức triển lãm mỹ thuật, trại sáng tác điêu khắc không đúng nội dung ghi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Không có giấy chứng nhận đăng ký thành lập và hoạt động hoặc giấy phép thành | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 46 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức biểu diễn nghệ thuật, tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Kinh doanh dịch vụ karaoke trong khoảng thời gian không được kinh doanh mỗi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật khi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 54 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Sau đây (quảng cáo hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh theo quy định) | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 49 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Ngắt nội dung chương trình để quảng cáo không đúng quy định trong chương trình | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm g khoản 3 Điều 58 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo trong chương trình giải trí và phim có thời lượng dưới 05 phút | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 58 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Tổ chức lễ hội theo quy định phải thông báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 20 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo không đúng hoặc gây nhầm lẫn về khả năng kinh doanh, khả năng cung | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 50 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |
| Quảng cáo trên kênh truyền hình chương trình cung cấp theo phương thức trả tiền | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 58 Nghị định 87/2026/NĐ-CP |