| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | 17.500.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 12.500.000 – 17.500.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ trên | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | 12.500.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ trên | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | 10.000.000 – 12.500.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | 7.500.000 – 12.500.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ trên | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ trên | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ trên | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | 2.500.000 – 3.500.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ trên | 4.000.000 – 7.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 3.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.500.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa vi phạm có giá trị từ trên | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | 500.000 – 2.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | 1.000.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa theo quy định phải có nhãn hàng hóa mà không có nhãn hàng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | 500.000 – 1.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 500.000 – 2.000.000 đồng | 250.000 – 1.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 600.000 – 1.000.000 đồng | 300.000 – 500.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Hàng hóa nhập khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước ngoài nhưng không có nhãn phụ | 500.000 – 1.000.000 đồng | 250.000 – 500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Hàng hóa có nhãn | 500.000 – 1.000.000 đồng | 250.000 – 500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 400.000 – 600.000 đồng | 200.000 – 300.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa gắn nhãn hàng hóa giả, gồm hàng hóa có nhãn hàng hóa, bao | 200.000 – 500.000 đồng | 100.000 – 250.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh hàng hóa trên nhãn có hình ảnh, hình vẽ, chữ viết, dấu hiệu, biểu | 200.000 – 400.000 đồng | 100.000 – 200.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 31 Nghị định 119/2017/NĐ-CP |
|---|