| Hoạt động ngoại hối khi không được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc giấy | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt không đúng quy | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh tỷ giá, ngoại hối không đúng quy định | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ trạng thái ngoại tệ theo quy định của pháp luật | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện giao dịch ngoại tệ giữa tổ chức tín dụng với nhau, giữa tổ chức tín | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không chấp hành các quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không bán ngoại tệ thu được cho tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cấp tín dụng hoặc trả nợ trong nước bằng ngoại tệ không đúng quy định của pháp | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không nộp số ngoại tệ tiền mặt vượt mức tồn quỹ vào tài khoản chuyên dùng ngoại | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mở, đóng, sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài không đúng quy định của pháp | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cung ứng dịch vụ thanh toán, chuyển tiền đối với các giao dịch liên quan đến | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Quy đổi mệnh giá đồng tiền quy ước không đúng quy định của pháp luật đối với | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc mở, đóng, sử dụng tài khoản | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị từ | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ mua | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị từ 100.000 đôla Mỹ | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện việc rút vốn, trả nợ đối với các khoản vay nước ngoài | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng các nội dung quy định trong Giấy phép thành lập bàn đổi | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Giao dịch, báo giá, định giá, ghi giá trong hợp đồng, thỏa thuận, niêm yết | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thu phí, áp dụng tỷ giá | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng trách nhiệm của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế làm đại | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc mở, đóng, sử dụng tài khoản | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Ủy quyền, ủy quyền lại cho tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng làm đại lý chi | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chuyển, mang ngoại tệ, đồng Việt Nam ra nước ngoài, vào Việt Nam không đúng quy | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Làm đại lý chi trả ngoại tệ đồng thời cho hai tổ chức kinh tế trở lên không | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Quy định tỷ giá, các khoản chi hoa hồng, môi giới bằng tiền, hiện vật và các | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc mở, đóng, sử dụng tài | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thanh toán công cụ chuyển nhượng bằng ngoại tệ không đúng quy định về hoạt động | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng trách nhiệm của đại lý đối ngoại tệ theo quy định của pháp | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Ký hợp đồng đại lý đối ngoại tệ với tổ chức không đủ điều kiện làm đại lý đối | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về thủ tục hành chính đối với: thủ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ tại địa điểm giao dịch theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ nhưng hình thức, nội dung niêm yết tỷ giá | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không niêm yết, thông báo công khai tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam, ngoại tệ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc đăng ký, thông báo với Ngân | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc thông báo, làm thủ tục đề | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc làm thủ tục đề nghị Ngân | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị từ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ mua | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bàng ngoại tệ có giá trị từ 10.000 đôla Mỹ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ không đúng tỷ giá quy định của Ngân hàng Nhà nước | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ mua | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị từ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dưới | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ mua | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|