Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối với hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng

Bảng đầy đủ 47 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động ngoại hối áp dụng với hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hoạt động ngoại hối khi không được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép hoặc giấy400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Xuất khẩu, nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt không đúng quy400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Kinh doanh, cung ứng sản phẩm phái sinh tỷ giá, ngoại hối không đúng quy định400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không tuân thủ trạng thái ngoại tệ theo quy định của pháp luật300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thực hiện giao dịch ngoại tệ giữa tổ chức tín dụng với nhau, giữa tổ chức tín300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không chấp hành các quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không bán ngoại tệ thu được cho tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cấp tín dụng hoặc trả nợ trong nước bằng ngoại tệ không đúng quy định của pháp200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không nộp số ngoại tệ tiền mặt vượt mức tồn quỹ vào tài khoản chuyên dùng ngoại160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mở, đóng, sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài không đúng quy định của pháp160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cung ứng dịch vụ thanh toán, chuyển tiền đối với các giao dịch liên quan đến160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Quy đổi mệnh giá đồng tiền quy ước không đúng quy định của pháp luật đối với160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc mở, đóng, sử dụng tài khoản160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị từ160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ mua160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị từ 100.000 đôla Mỹ160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm h khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thực hiện việc rút vốn, trả nợ đối với các khoản vay nước ngoài60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng các nội dung quy định trong Giấy phép thành lập bàn đổi60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm o khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Giao dịch, báo giá, định giá, ghi giá trong hợp đồng, thỏa thuận, niêm yết60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm n khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thu phí, áp dụng tỷ giá60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm m khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng trách nhiệm của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế làm đại60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm l khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc mở, đóng, sử dụng tài khoản60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm k khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Ủy quyền, ủy quyền lại cho tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng làm đại lý chi60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Chuyển, mang ngoại tệ, đồng Việt Nam ra nước ngoài, vào Việt Nam không đúng quy60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Làm đại lý chi trả ngoại tệ đồng thời cho hai tổ chức kinh tế trở lên không60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Quy định tỷ giá, các khoản chi hoa hồng, môi giới bằng tiền, hiện vật và các60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc mở, đóng, sử dụng tài60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thanh toán công cụ chuyển nhượng bằng ngoại tệ không đúng quy định về hoạt động60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng trách nhiệm của đại lý đối ngoại tệ theo quy định của pháp60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Ký hợp đồng đại lý đối ngoại tệ với tổ chức không đủ điều kiện làm đại lý đối60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về thủ tục hành chính đối với: thủ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ tại địa điểm giao dịch theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Niêm yết tỷ giá mua, bán ngoại tệ nhưng hình thức, nội dung niêm yết tỷ giá40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không niêm yết, thông báo công khai tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam, ngoại tệ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc đăng ký, thông báo với Ngân40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc thông báo, làm thủ tục đề40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về việc làm thủ tục đề nghị Ngân40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị từ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ mua40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bàng ngoại tệ có giá trị từ 10.000 đôla Mỹ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ không đúng tỷ giá quy định của Ngân hàng Nhà nước40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla Mỹ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ mua20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị từ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị dướiPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla MỹPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ tại tổ chức không được phép thu đối ngoại tệ mà ngoại tệ muaPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ