Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng với hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh vàng áp dụng với hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Kinh doanh mua, bán vàng miếng nhưng không có giấy phép kinh doanh mua, bán600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thực hiện xuất khẩu hoặc nhập khẩu vàng nguyên liệu không có giấy phép do cơ600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Hoạt động kinh doanh vàng khác khi chưa được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Hoạt động sản xuất vàng miếng không đúng quy định của pháp luật500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngKhoản 7 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sử dụng vàng nguyên liệu nhập khẩu không đúng theo giấy phép nhập khẩu vàng400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngKhoản 6 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thực hiện kinh doanh mua, bán vàng miếng thông qua các đại lý ủy nhiệm280.000.000 – 360.000.000 đồng140.000.000 – 180.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm a khoản 5 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về trạng thái vàng280.000.000 – 360.000.000 đồng140.000.000 – 180.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Xuất khẩu, nhập khẩu vàng trang sức, mỹ nghệ280.000.000 – 360.000.000 đồng140.000.000 – 180.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Kinh doanh mua, bán vàng miếng không đúng quy định của pháp luật160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mang theo vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh không đúng quy định của pháp luật160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không niêm yết công khai giá mua, giá bán vàng miếng tại địa điểm giao dịch60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm trách nhiệm của tổ chức tín dụng, doanh nghiệp hoạt động kinh doanh60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán vàng miếng với tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp không có Giấy phép20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sử dụng vàng làm phương tiện thanh toán trong trường hợp tái phạm hoặc vi phạm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán vàng miếng với tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp không có Giấy phépPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Đối với một trong các hành vi vi phạm (sử dụng vàng làm phương tiện thanh toán)Phạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ