Mức phạt lỗi vi phạm quy định về cấp tín dụng với cấp tín dụng, nhận ủy thác, ủy thác và hoạt động liên n

Bảng đầy đủ 24 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về cấp tín dụng áp dụng với cấp tín dụng, nhận ủy thác, ủy thác và hoạt động liên n theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cấp tín dụng đối với tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5 và 6Có biện pháp khắc phục500.000.000 – 600.000.000 đồng250.000.000 – 300.000.000 đồngKhoản 8 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Về giới hạn và điều kiện cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, giới hạnCó biện pháp khắc phục240.000.000 – 360.000.000 đồng120.000.000 – 180.000.000 đồngKhoản 7 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm quy định về mức cho vay tối đa của tổ chức tín dụng khi cho vay để đầu160.000.000 – 240.000.000 đồng80.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cấp tín dụng dưới hình thức khác khi chưa được Ngân hàng Nhà nước chấp thuậnCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 240.000.000 đồng80.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm giới hạn cấp tín dụng quy định tại các khoản 2, 4 Điều 127, các khoảnCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 240.000.000 đồng80.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cấp tín dụng không có hợp đồng hoặc thỏa thuận bằng văn bản80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Bao thanh toán đối với một hoặc một số trường hợp không được bao thanh toán80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Ký thỏa thuận cấp bảo lãnh, cam kết bảo lãnh không đúng thẩm quyền theo quy80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cho vay để đáp ứng nhu cầu vốn không được cho vay theo quy định của pháp luật80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Vi phạm quy định về cấp tín dụng tại khoản 3 Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi cho các đối80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cấp tín dụng đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện theo quy định của pháp80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sử dụng phương thức giải ngân không đúng quy định60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thu không đúng quy định của pháp luật các loại phí liên quan đến hoạt động cấp60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thu nợ khoản vay bị quá hạn trả nợ không đúng quy định của pháp luật40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thu lãi nợ quá hạn không đúng quy định của pháp luật40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Áp dụng lãi suất cấp tín dụng không đúng quy định của pháp luật40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Chuyển nợ quá hạn, cơ cấu lại thời hạn trả nợ không đúng quy định của pháp luật40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Miễn, giảm lãi suất cấp tín dụng khi chưa ban hành quy định nội bộ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Lập hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng không đủ các nội dung theo quy định của40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không kiểm tra, giám sát sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng theo quy định30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 2 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Lưu giữ hồ sơ cấp tín dụng không đúng quy định của pháp luật20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không niêm yết công khai thông tin, không cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Phát hành cam kết bảo lãnh không theo hình thức mẫu do tổ chức tín dụng, chi20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của cấp tín dụng, nhận ủy thác, ủy thác và hoạt động liên n

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ