| Cấp tín dụng đối với tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5 và 6Có biện pháp khắc phục | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Khoản 8 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Về giới hạn và điều kiện cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, giới hạnCó biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 360.000.000 đồng | 120.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Khoản 7 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về mức cho vay tối đa của tổ chức tín dụng khi cho vay để đầu | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cấp tín dụng dưới hình thức khác khi chưa được Ngân hàng Nhà nước chấp thuậnCó biện pháp khắc phục | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm giới hạn cấp tín dụng quy định tại các khoản 2, 4 Điều 127, các khoảnCó biện pháp khắc phục | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cấp tín dụng không có hợp đồng hoặc thỏa thuận bằng văn bản | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Bao thanh toán đối với một hoặc một số trường hợp không được bao thanh toán | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Ký thỏa thuận cấp bảo lãnh, cam kết bảo lãnh không đúng thẩm quyền theo quy | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cho vay để đáp ứng nhu cầu vốn không được cho vay theo quy định của pháp luật | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về cấp tín dụng tại khoản 3 Điều 127 Luật Các tổ chức tín dụng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cấp tín dụng không có bảo đảm, cấp tín dụng với điều kiện ưu đãi cho các đối | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cấp tín dụng đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện theo quy định của pháp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phương thức giải ngân không đúng quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thu không đúng quy định của pháp luật các loại phí liên quan đến hoạt động cấp | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thu nợ khoản vay bị quá hạn trả nợ không đúng quy định của pháp luật | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thu lãi nợ quá hạn không đúng quy định của pháp luật | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Áp dụng lãi suất cấp tín dụng không đúng quy định của pháp luật | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chuyển nợ quá hạn, cơ cấu lại thời hạn trả nợ không đúng quy định của pháp luật | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Miễn, giảm lãi suất cấp tín dụng khi chưa ban hành quy định nội bộ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Lập hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng không đủ các nội dung theo quy định của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm tra, giám sát sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng theo quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Lưu giữ hồ sơ cấp tín dụng không đúng quy định của pháp luật | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không niêm yết công khai thông tin, không cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|
| Phát hành cam kết bảo lãnh không theo hình thức mẫu do tổ chức tín dụng, chi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
|---|