Mức phạt về tiền tệ và ngân hàng — cấp tín dụng, nhận ủy thác, ủy thác và hoạt động liên n
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Cấp Tín Dụng, Nhận Ủy Thác, Ủy Thác Và Hoạt Động Liên Ngân Hàng" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Vi phạm giới hạn cấp tín dụng quy định tại các khoản 2, 4 Điều 127, các khoản | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Mua trái phiếu doanh nghiệp không có hợp đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 16 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cấp tín dụng đối với tổ chức, cá nhân quy định tại các khoản 1, 3, 4, 5 và 6 | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Về giới hạn và điều kiện cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu, giới hạn | 240.000.000 – 360.000.000 đồng | 120.000.000 – 180.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Lập hợp đồng mua trái phiếu doanh nghiệp không đủ các nội dung theo quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Lập hợp đồng, thỏa thuận cấp tín dụng không đủ các nội dung theo quy định của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không kiểm tra, giám sát sử dụng vốn vay và trả nợ của khách hàng theo quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không niêm yết công khai thông tin, không cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Phát hành cam kết bảo lãnh không theo hình thức mẫu do tổ chức tín dụng, chi | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Nhận ủy thác, ủy thác không tuân thủ các nguyên tắc ủy thác theo quy định của | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 15 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Mua trái phiếu doanh nghiệp phát hành nhằm mục đích cơ cấu lại các khoản nợ của | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Mua, bán có kỳ hạn các loại giấy tờ có giá không được phép mua, bán | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 17 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
