Mức phạt lỗi vi phạm quy định về quản lý loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm với bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Bảng đầy đủ 23 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm áp dụng với bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Nghị định 38/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 100 kg trở lên)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 100 kg trở lên)240.000.000 – 300.000.000 đồng120.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm l khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 80 kg đến dưới 100 kg)240.000.000 – 300.000.000 đồng120.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 80 kg đến dưới 100 kg)200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm k khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 70 kg đến dưới 80 kg)200.000.000 – 240.000.000 đồng100.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 70 kg đến dưới 80 kg)180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 60 kg đến dưới 70 kg)180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 60 kg đến dưới 70 kg)160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 50 kg đến dưới 60 kg)160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 50 kg đến dưới 60 kg)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 40 kg đến dưới 50 kg)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 40 kg đến dưới 50 kg)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 30 kg đến dưới 40 kg)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 30 kg đến dưới 40 kg)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 20 kg đến dưới 30 kg)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 20 kg đến dưới 30 kg)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 10 kg đến dưới 20 kg)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 10 kg đến dưới 20 kg)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản từ 05 kg đến dưới 10 kg)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản từ 05 kg đến dưới 10 kg)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Nhóm I Danh mục loài (trường hợp khối lượng thủy sản dưới 05 kg)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Không thực hiện đúng nội dung văn bản chấp thuận hoặc phương án khai thác loài20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 1 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp khối lượng thủy sản dưới 05 kg)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định 38/2024/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ