Mức phạt lỗi vi phạm quy định về khai thác thủy sản trong khu vực cấm với bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Bảng đầy đủ 14 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về khai thác thủy sản trong khu vực cấm áp dụng với bảo vệ nguồn lợi thủy sản theo Nghị định 38/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng tàu cá làm nghề lưới kéo, nghề và ngư cụ kết hợp ánh (trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét)140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Sử dụng tàu cá làm nghề lưới kéo, nghề và ngư cụ kết hợp ánh (trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét)100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 24 mét)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác thủy sản có kích thước nhỏ hơn kích thước cho phép (trường hợp khối lượng thủy sản vượt quá từ 200 kg trở lên)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Sử dụng tàu cá làm nghề lưới kéo, nghề và ngư cụ kết hợp ánh (trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét)60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác thủy sản có kích thước nhỏ hơn kích thước cho phép (trường hợp khối lượng thủy sản vượt quá từ 100 kg đến)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Sử dụng tàu cá làm nghề lưới kéo, nghề và ngư cụ kết hợp ánh (trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác thủy sản có kích thước nhỏ hơn kích thước cho phép (trường hợp khối lượng thủy sản vượt quá từ 30 kg đến dưới)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Sử dụng tàu cá làm nghề lưới kéo, nghề và ngư cụ kết hợp ánh (trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
(trường hợp sử dụng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác thủy sản có kích thước nhỏ hơn kích thước cho phép (trường hợp khối lượng thủy sản vượt quá dưới 30 kg)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP
Khai thác thủy sản mà không sử dụng tàu cá hoặc sử dụng tàu cá có chiều dài lớn6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 7 Nghị định 38/2024/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ