Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm khác về kinh doanh rượu, bia áp dụng với hành vi vi phạm về kinh doanh rượu, bia theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Bán rượu, bia bằng máy bán hàng tự động | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Kinh doanh sản phẩm rượu, bia tại các địa điểm cấm kinh doanh rượu, bia theo | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Sử dụng lao động là người chưa đủ 18 tuổi trực tiếp tham gia vào việc sản xuất | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 30 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Không báo cáo hoặc báo cáo không đúng tình hình sản xuất, kinh doanh rượu có độ | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 30 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Bán, cung cấp rượu, bia cho người dưới 18 tuổi | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 30 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |