| Thực hiện khuyến mại theo mô hình đa cấp, trong đó đối tượng khuyến mại gồm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Nội dung chương trình thi của chương trình khuyến mại theo hình thức bán hàng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khuyến mại tại trường học, bệnh viện, trụ sở của cơ quan nhà nước, tổ chức | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khuyến mại để tiêu thụ hàng hóa không bảo đảm chất lượng theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khuyến mại không trung thực hoặc gây nhầm lẫn về hàng hóa, dịch vụ để lừa dối | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khuyến mại rượu, bia cho người chưa đủ 18 tuổi | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại là hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Khuyến mại cho hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện khuyến mại bằng hình thức giảm giá bán hàng hóa, giá cung ứng dịch vụ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Văn phòng đại diện của thương nhân thực hiện khuyến mại cho thương nhân mà mình | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm p khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện khuyến mại trái quy định về nguyên tắc thực hiện khuyến mại | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm o khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Chấm dứt việc thực hiện chương trình khuyến mại trước thời hạn đã công bố hoặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Chấm dứt việc thực hiện chương trình khuyến mại trước thời hạn đã công bố hoặc | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc trích nộp 50% giá | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng bằng chứng xác định trúng thưởng có hình thức giống hoặc tương tự với | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện chương trình khuyến mại bằng hình thức giảm giá không đúng theo quy | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện khuyến mại bằng hình thức giảm giá có mức giảm giá hàng hóa, giá cung | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện khuyến mại có giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại vượt | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng hoặc trì hoãn việc thực hiện các nội | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo hoặc không báo cáo kết quả thực hiện khuyến mại với cơ quan | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo hoặc không đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện khuyến mại cho hàng hóa, dịch vụ của thương nhân khác mà không có hợp | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện khuyến mại cho hàng hóa, dịch vụ mà không phải là thương nhân theo | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ hoặc thực hiện không đúng quy định về | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thể hiện và lưu trữ đầy đủ các nội dung bắt buộc theo quy định trên phiếu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không xác nhận chính xác, kịp thời sự tham gia của khách hàng vào chương trình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc trao giải thưởng trong thời hạn quy định khi thực hiện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về công bố kết quả trúng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về thời gian, địa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức công khai việc mở thưởng chương trình khuyến mại mang tính may | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thu các khoản phí, lệ phí, tiền từ khách hàng hoặc yêu cầu khách hàng thực hiện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|