Mức phạt lỗi hành vi vi phạm về khuyến mại với hành vi vi phạm về hoạt động xúc tiến thương mại

Bảng đầy đủ 31 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm về khuyến mại áp dụng với hành vi vi phạm về hoạt động xúc tiến thương mại theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Thực hiện khuyến mại theo mô hình đa cấp, trong đó đối tượng khuyến mại gồm40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Nội dung chương trình thi của chương trình khuyến mại theo hình thức bán hàng40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Khuyến mại tại trường học, bệnh viện, trụ sở của cơ quan nhà nước, tổ chức40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Khuyến mại để tiêu thụ hàng hóa không bảo đảm chất lượng theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Khuyến mại không trung thực hoặc gây nhầm lẫn về hàng hóa, dịch vụ để lừa dối40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Khuyến mại rượu, bia cho người chưa đủ 18 tuổi40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại là hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Khuyến mại cho hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện khuyến mại bằng hình thức giảm giá bán hàng hóa, giá cung ứng dịch vụ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Văn phòng đại diện của thương nhân thực hiện khuyến mại cho thương nhân mà mình20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm p khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện khuyến mại trái quy định về nguyên tắc thực hiện khuyến mại20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm o khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Chấm dứt việc thực hiện chương trình khuyến mại trước thời hạn đã công bố hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm n khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Chấm dứt việc thực hiện chương trình khuyến mại trước thời hạn đã công bố hoặc20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm m khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về việc trích nộp 50% giá20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm l khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Sử dụng bằng chứng xác định trúng thưởng có hình thức giống hoặc tương tự với20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm k khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện chương trình khuyến mại bằng hình thức giảm giá không đúng theo quy20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện khuyến mại bằng hình thức giảm giá có mức giảm giá hàng hóa, giá cung20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện khuyến mại có giá trị của hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại vượt20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng hoặc trì hoãn việc thực hiện các nội20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thông báo hoặc không báo cáo kết quả thực hiện khuyến mại với cơ quan20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thông báo hoặc không đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện khuyến mại cho hàng hóa, dịch vụ của thương nhân khác mà không có hợp20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thực hiện khuyến mại cho hàng hóa, dịch vụ mà không phải là thương nhân theo20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện, thực hiện không đầy đủ hoặc thực hiện không đúng quy định về10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thể hiện và lưu trữ đầy đủ các nội dung bắt buộc theo quy định trên phiếu10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không xác nhận chính xác, kịp thời sự tham gia của khách hàng vào chương trình10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện việc trao giải thưởng trong thời hạn quy định khi thực hiện10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về công bố kết quả trúng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về thời gian, địa10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Không tổ chức công khai việc mở thưởng chương trình khuyến mại mang tính may10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Thu các khoản phí, lệ phí, tiền từ khách hàng hoặc yêu cầu khách hàng thực hiện10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm về hoạt động xúc tiến thương mại

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ