| Bán, tặng, cung ứng tại hội chợ, triển lãm thương mại các hàng hóa nhập khẩu mà | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại mà chất lượng, danh hiệu của hàng hóa | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại ở Việt Nam có trưng bày, giới thiệu hàng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Bán, tặng hàng hóa thuộc diện xuất khẩu phải có giấy phép của cơ quan nhà nước | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Bán, tặng hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu nhưng đã được tạm xuất khẩu để tham | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoặc trực tiếp mang các hàng hóa, dịch vụ thuộc diện cấm xuất khẩu ra | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại mà không đăng ký theo quy định hoặc chưa | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài với danh nghĩa Quốc gia | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện việc giải quyết khiếu nại, phản ánh của người tiêu dùng hoặc tổ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Trao, tặng, cấp giải thưởng hoặc chứng nhận chất lượng, danh hiệu cho hàng hóa | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Bán, tặng, cung ứng tại hội chợ, triển lãm thương mại các hàng hóa thuộc diện | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại nhưng không tổ chức hoặc tổ chức | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Văn phòng đại diện của thương nhân trực tiếp tổ chức, tham gia hội chợ, triển | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thương nhân nước ngoài trực tiếp tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo bằng văn bản hoặc báo cáo không đúng theo quy định về kết quả tổ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Trưng bày tại hội chợ, triển lãm hàng hóa | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Trưng bày tại hội chợ, triển lãm thương mại loại hàng hóa, dịch vụ thuộc danh | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Trưng bày hàng giả, hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ tại hội chợ, triển | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không công bố công khai theo quy định khi phải chấm dứt hoạt động hội chợ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại mà | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không niêm yết chủ đề, thời gian tiến hành hội chợ, triển lãm thương mại tại | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Kê khai không trung thực, không chính xác các nội dung trong hồ sơ khi đăng ký | 2.000.000 – 10.000.000 đồng | 1.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 35 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|