Mức phạt lỗi hành vi sản xuất, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ, giao nhận hàng cấm với hành vi kinh doanh dịch vụ cấm, sản xuất và buôn bán hà

Bảng đầy đủ 32 hành vi thuộc nhóm Hành vi sản xuất, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ, giao nhận hàng cấm áp dụng với hành vi kinh doanh dịch vụ cấm, sản xuất và buôn bán hà theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm d khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Vi phạm sau trong trường hợp không bị truy cứu trách nhiệm (buôn bán pháo nổ từ 6 kilôgam trở lên)180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm c khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 1.500 bao trở lên180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm b khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng—Điểm a khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm d khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán pháo nổ từ 5 kilôgam đến dưới 6 kilôgam140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm c khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 1.200 bao đến dưới 1.500 bao140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm b khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử140.000.000 – 180.000.000 đồng70.000.000 – 90.000.000 đồng—Điểm a khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán pháo nổ từ 4 kilôgam đến dưới 5 kilôgam100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm c khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 1.000 bao đến dưới 1.200 bao100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử100.000.000 – 140.000.000 đồng50.000.000 – 70.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán pháo nổ từ 3 kilôgam đến dưới 4 kilôgam60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 500 bao đến dưới 1.000 bao60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán pháo nổ từ 2 kilôgam đến dưới 3 kilôgam20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 300 bao đến dưới 500 bao20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán pháo nổ từ 1 kilôgam đến dưới 2 kilôgam10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 100 bao đến dưới 300 bao10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán pháo nổ từ 0,5 kilôgam đến dưới 1 kilôgam6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 50 bao đến dưới 100 bao6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán pháo nổ dưới 0,5 kilôgam2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP
Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng dưới 50 bao2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi kinh doanh dịch vụ cấm, sản xuất và buôn bán hà

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ