| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm sau trong trường hợp không bị truy cứu trách nhiệm (buôn bán pháo nổ từ 6 kilôgam trở lên) | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 1.500 bao trở lên | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán pháo nổ từ 5 kilôgam đến dưới 6 kilôgam | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 1.200 bao đến dưới 1.500 bao | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán pháo nổ từ 4 kilôgam đến dưới 5 kilôgam | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 1.000 bao đến dưới 1.200 bao | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán pháo nổ từ 3 kilôgam đến dưới 4 kilôgam | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 500 bao đến dưới 1.000 bao | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán pháo nổ từ 2 kilôgam đến dưới 3 kilôgam | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 300 bao đến dưới 500 bao | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán pháo nổ từ 1 kilôgam đến dưới 2 kilôgam | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 100 bao đến dưới 300 bao | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán pháo nổ từ 0,5 kilôgam đến dưới 1 kilôgam | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng từ 50 bao đến dưới 100 bao | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán hàng hóa khác mà Nhà nước cấm kinh doanh, cấm lưu hành, cấm sử dụng | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán pháo nổ dưới 0,5 kilôgam | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|
| Buôn bán thuốc lá điếu nhập lậu có số lượng dưới 50 bao | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
|---|