Mức phạt về thương mại, hàng giả và bảo vệ người tiêu dùng — hành vi đầu cơ hàng hóa và găm hàng
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Đầu Cơ Hàng Hóa Và Găm Hàng" theo Nghị định 98/2020/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Găm hàng trong kho vượt quá 150% so với lượng hàng hóa tồn kho trung bình của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 32 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Cắt giảm phương thức bán hàng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa có giá trị từ 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 31 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Quy định, niêm yết, bán hàng theo định lượng, đối tượng mua hàng khác với thời | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 32 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Vi phạm sau đây thuộc một trong các trường hợp quy định tại (cắt giảm địa điểm bán hàng) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa có giá trị từ 1.000.000.000 đồng | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 31 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Vi phạm sau đây thuộc một trong các trường hợp quy định tại (cắt giảm lượng hàng hóa bán ra thị trường) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 32 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Cắt giảm thời gian bán hàng, thời gian cung ứng hàng hóa khác với thời gian | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Vi phạm sau đây thuộc một trong các trường hợp quy định tại (ngừng bán hàng hóa ra thị trường) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Khi thị trường có biến động về cung cầu, giá cả hàng hóa do thiên tai, hỏa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 31 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Hàng hóa thuộc danh mục bình ổn giá hoặc danh mục nhà nước định giá theo quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 31 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
| Tại khoản 1 Điều này trong trường hợp hàng hóa có giá trị từ 200.000.000 đồng | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 31 Nghị định 98/2020/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
