Bảng đầy đủ 6 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về Giấy chứng nhận vệ sinh thú y áp dụng với vi phạm về kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; sơ chế theo Nghị định 90/2017/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với chợ chuyên kinh doanh động vật | 14.000.000 – 16.000.000 đồng | 7.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 27 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Cơ sở chăn nuôi động vật tập trung | 12.000.000 – 14.000.000 đồng | 6.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 27 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Cơ sở ấp trứng, sản xuất, kinh doanh con giống | 10.000.000 – 12.000.000 đồng | 5.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 27 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Mua bán, tẩy xóa, sửa chữa Giấy chứng nhận vệ sinh thú y | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | 4.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 27 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Không có Giấy chứng nhận vệ sinh thú y | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |
| Sử dụng Giấy chứng nhận vệ sinh thú y hết hiệu lực | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định 90/2017/NĐ-CP |