Mức phạt về thú y — vi phạm về hành nghề thú y

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Vi Phạm Về Hành Nghề Thú Y" theo Nghị định 90/2017/NĐ-CP.

15 hành vi2 nhómCao nhất 16.000.000 đồngĐiều 41, 42

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Sử dụng các loại thuốc thú y không rõ nguồn gốc xuất xứ, thuốc thú y hết hạn sử8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Hành nghề tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật, khám bệnh, chẩn đoán12.000.000 – 14.000.000 đồng6.000.000 – 7.000.000 đồngKhoản 3 Điều 41 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Khai man, giả mạo hồ sơ để xin cấp Chứng chỉ hành nghề thú y14.000.000 – 16.000.000 đồng7.000.000 – 8.000.000 đồngKhoản 4 Điều 41 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Cho thuê, cho mượn, thuê, mượn Chứng chỉ hành nghề thú y10.000.000 – 12.000.000 đồng5.000.000 – 6.000.000 đồngKhoản 2 Điều 41 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Kê đơn thuốc thú y không có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Sử dụng thuốc thú y không có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Tẩy xóa, sửa chữa nội dung ghi trong Chứng chỉ hành nghề thú y8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 41 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Hành nghề không đúng ngành nghề, phạm vi chuyên môn ghi trong Chứng chỉ hành2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Chữa bệnh cho động vật mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh động vật cấm giết mổ, chữa12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Chữa bệnh cho động vật trong vùng có dịch hoặc ở nơi có động vật mắc bệnh12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Sử dụng thuốc thú y trong Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam để12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP
Sử dụng nguyên liệu thuốc thú y hoặc nguyên liệu thuốc y tế hoặc thuốc y tế để8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 42 Nghị định 90/2017/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ