Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định khác về quản lý khoáng sản áp dụng với lĩnh vực khoáng sản, hình thức xử phạt, mức phạt và biệ theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không thu hồi khoáng sản đi kèm đã xác định trong dự án đầu tư khai thác khoáng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 54 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Khai thác khoáng sản gây tổn thất khoáng sản vượt quá so với (trường hợp gây tổn thất khoáng sản vượt quá từ 10% trở) | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 54 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Khai thác khoáng sản gây tổn thất khoáng sản vượt quá so với (trường hợp gây tổn thất khoáng sản vượt từ 5% đến dưới) | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 54 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |