Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về thiết kế mỏ áp dụng với lĩnh vực khoáng sản, hình thức xử phạt, mức phạt và biệ theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Lập, phê duyệt, sử dụng thiết kế mỏ có nội dung không phù hợp (trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 38 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Lập, phê duyệt, sử dụng thiết kế mỏ có nội dung không phù hợp (giấy phép khai thác khoáng sản do Ủy ban nhân dân cấp) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Đối với trường hợp khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường của | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Đối với giấy phép khai thác khoáng sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm b khoản 2 Điều 38 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với giấy phép khai thác khoáng sản | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | — | Điểm c khoản 2 Điều 38 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |