Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Khoáng Sản, Hình Thức Xử Phạt, Mức Phạt Và Biện Pháp Khắc Phục Hậu Quả" theo Nghị định 36/2020/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không thực hiện việc cắm mốc các điểm khép góc khu vực được (trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản do Ủy ban nhân) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 37 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Về Giám đốc điều hành mỏ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Tháo dỡ phá hủy các công trình, thiết bị bảo đảm an toàn mỏ, bảo vệ môi trường | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 49 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện việc cắm mốc các điểm khép góc khu vực được (trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản do Bộ Tài) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 37 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Sử dụng số liệu, thông tin kết quả điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 51 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm môi | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 34 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Lập bản đồ hiện trạng mỏ, mặt cắt hiện trạng khu vực được (khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 40 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Khai thác khoáng sản (khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường của) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 37 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Sau 06 tháng, kể từ khi giấy phép thăm dò khoáng sản chấm dứt hiệu lực mà không | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 8 Điều 31 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện không đầy đủ các biện pháp ngăn ngừa ô nhiễm môi trường đã được xác | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 34 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Tự ý thay đổi phương pháp thăm dò hoặc thay đổi khối lượng thăm dò có chi phí | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 8 Điều 31 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |
| Đang khai thác khoáng sản nhưng chưa hoàn trả đầy đủ hoặc không hoàn trả chi | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 51 Nghị định 36/2020/NĐ-CP |