Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Xử phạt hành vi vi phạm quy định về hành nghề thẩm định giá áp dụng với lĩnh vực thẩm định giá theo Nghị định 87/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Giả mạo, cho thuê, cho mượn, sử dụng thẻ thẩm định viên về giá trái với quy | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 22 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng hướng dẫn về thu thập thông tin về tài sản thẩm định giá | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng cách tiếp cận và phương pháp thẩm định giá theo quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Không áp dụng đủ các phương pháp thẩm định giá theo quy định tại Chuẩn mực thẩm | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Không giải trình báo cáo thẩm định giá do thẩm định viên về giá thực hiện vớiCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |