Mức phạt về quản lý giá — lĩnh vực thẩm định giá

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Thẩm Định Giá" theo Nghị định 87/2024/NĐ-CP.

61 hành vi9 nhómCao nhất 300.000.000 đồngĐiều 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Giả mạo, cho thuê, cho mượn, sử dụng thẻ thẩm định viên về giá trái với quy160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 3 Điều 22 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Thông tin không chính xác, không trung thực về trình độ, kinh nghiệm và khả20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Phát hành chứng thư thẩm định giá không kèm theo báo cáo thẩm định giá hoặc60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Lập chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá không có đủ các nội dung cơ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Mua chuộc, hối lộ200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngKhoản 5 Điều 23 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Ký chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá không đúng với lĩnh vực80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Phát hành chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá trong trường hợp doanh80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Mở lớp học và cấp chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng hoặc xác nhận cập nhật kiến thức40.000.000 – 70.000.000 đồng20.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 25 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Phát hành chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá không đúng thẩm quyền40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Cố ý cung cấp thông tin sai lệch về tài sản thẩm định giá40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 2 Điều 24 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Thực hiện kiểm tra đánh giá kết quả học tập không đúng so với quy định của pháp20.000.000 – 50.000.000 đồng10.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 25 Nghị định 87/2024/NĐ-CP
Không đảm bảo về nội dung, chương trình, thời lượng của lớp học theo quy định20.000.000 – 50.000.000 đồng10.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định 87/2024/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ