Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về quản lý giá theo Nghị định 87/2024/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Giả mạo, cho thuê, cho mượn, sử dụng thẻ thẩm định viên về giá trái với quy | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 22 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Ký chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá không đúng với lĩnh vực | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Đối với hành vi công khai không đầy đủ, công khai không đúng (công khai không đầy đủ thông tin về Quỹ bình ổn giá theo) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Cố ý cung cấp thông tin sai lệch về tài sản thẩm định giá | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 24 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Xây dựng quy định nhưng không thực hiện kiểm soát chất lượng báo cáo thẩm định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 23 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Mua chuộc, hối lộ | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 23 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Sử dụng Quỹ bình ổn giá không đúng quy định của pháp luật | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 7 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Đối với hành vi không báo cáo và báo cáo không chính xác (không báo cáo về Quỹ bình ổn giá theo quy định của pháp) | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Phát hành chứng thư thẩm định giá không kèm theo báo cáo thẩm định giá hoặc | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Phát hành chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá không đúng thẩm quyền | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 20 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Biên soạn và sử dụng tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức không đúng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 25 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Tổ chức lớp học quá số học viên theo quy định của pháp luật về thẩm định giá | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Bố trí giảng viên không đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về thẩm | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 25 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Cấp chứng chỉ không đúng so với mẫu chứng chỉ theo quy định của Bộ Tài chính | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | 10.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 25 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Không báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều này sau thời gian 45 ngày kể từ | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 18 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |
| Thông tin không chính xác, không trung thực về trình độ, kinh nghiệm và khả | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 87/2024/NĐ-CP |