Mức phạt lỗi hành vi vi phạm quy định về sản xuất phân bón với phân bón

Bảng đầy đủ 23 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về sản xuất phân bón áp dụng với phân bón theo Nghị định 55/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đối với hành vi sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 10 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Sản xuất phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt NamCó biện pháp khắc phục160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồng9 – 12 thángKhoản 9 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón/Giấy phép (sản xuất phân bón có Quyết định công nhận phân bón lưu)140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng3 – 9 thángĐiểm g khoản 8 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Sản xuất phân bón có yếu tố hạn chế vượt mức giới hạn tối đaCó biện pháp khắc phục120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng9 – 12 thángKhoản 7 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón/Giấy phép (sản xuất phân bón khi không có Giấy chứng nhận đủ điều)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng3 – 9 thángĐiểm e khoản 8 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón/Giấy phép (sản xuất phân bón không đúng địa điểm trong Giấy chứng)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm đ khoản 8 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón/Giấy phép (hoạt động sản xuất phân bón khi đã bị đình chỉ hoạt động)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón/Giấy phép (sản xuất phân bón không đúng loại phân bón được ghi trong)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm c khoản 8 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không thực hiện thử nghiệm đánh giá chất lượng của từng lô phân bón thành phẩmCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không thực hiện thu hồi phân bón theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón/Giấy phép (không nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Sử dụng dây chuyền, máy móc thiết bị sản xuất từ khâu xử lý nguyên liệu đến sản40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồng6 – 9 thángKhoản 5 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với ISO 9001 hoặc tương đương30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm c khoản 4 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không lưu hồ sơ kết quả thử nghiệm theo quy định về thời gian của từng lô phân30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm b khoản 4 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không lưu mẫu sản phẩm của từng lô phân bón xuất xưởng theo quy định về thời30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm a khoản 4 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không tuân thủ thời hạn thu hồi phân bón theo quyết định của cơ quan có thẩm20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất phân bón không có trình độ đại học20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Về Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón/Giấy phép (tự ý viết thêm, tẩy xóa, sửa chữa, làm thay đổi nội dung)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không có phòng thử nghiệm được công nhận mà không có hợp đồng với tổ chức thử10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo tình hình sản xuất, xuất nhập khẩu phân bón định kỳ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không có kệ hoặc bao lót để xếp đặt phân bón thành phẩm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không có khu vực chứa nguyên liệu và khu vực thành phẩm riêng biệt10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không thực hiện báo cáo tình hình sản xuất, xuất nhập khẩu phân bón định kỳPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoKhoản 1 Điều 6 Nghị định 55/2018/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của phân bón

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ