Mức phạt lỗi hành vi vi phạm quy định về buôn bán phân bón với phân bón

Bảng đầy đủ 22 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về buôn bán phân bón áp dụng với phân bón theo Nghị định 55/2018/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công nhận phân bón lưuCó biện pháp khắc phục180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồng12 – 15 thángĐiểm p khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 150.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng9 – 12 thángĐiểm o khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 100.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng6 – 9 thángĐiểm n khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 70.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm m khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 50.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm l khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 35.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm k khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 25.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm i khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Buôn bán phân bón có yếu tố hạn chế vượt mức giới hạn tối đaCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng6 – 9 thángKhoản 5 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 15.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm h khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 10.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Đối với trường hợp buôn bán phân bón khi không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng3 – 9 thángKhoản 4 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 7.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục12.000.000 – 14.000.000 đồng6.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm e khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Tự ý viết thêm, tẩy xóa, sửa chữa, làm thay đổi nội dung trong Giấy chứng nhận10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Buôn bán phân bón trong thời gian đang bị đình chỉ hoạt động buôn bán hoặc tước10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Buôn bán phân bón đã bị hủy bỏ Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 5.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 3.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Không duy trì đầy đủ các điều kiện về buôn bán phân bón theo quy định tại Điều2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Buôn bán phân bón trong giai đoạn đang nghiên cứu, khảo nghiệm, dự án sản xuất2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Xếp đặt chung, để lẫn phân bón với một trong các loại hàng hóa khác như lương2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 2.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP
Hành vi vi phạm về buôn bán phân bón không có Quyết định công (trường hợp lô phân bón có giá trị từ 1.000.000 đồng đến)Có biện pháp khắc phục1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 7 Nghị định 55/2018/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của phân bón

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ