| Không cất giữ nguồn phóng xạ trong thiết bị chứa nguồn hoặc bình bảo vệ có khóa | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có sổ theo dõi việc nhập và xuất nguồn phóng xạ trong trường hợp lưu giữ | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có nơi riêng biệt để lưu giữ nguồn phóng xạ trong trường hợp lưu giữ | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thiết bị để ghi nhận và lưu giữ hình ảnh việc tiếp cận trái phép tại | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thiết bị để phát hiện, báo động việc tiếp cận trái phép tại các lối | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sau đây khi quản lý, sử dụng, lưu giữ nguồn phóng xạ thuộc (không có quy trình quản lý khóa và chìa khóa theo quy định) | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hoặc xây dựng nhưng không thực hiện văn bản quy định trách | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm đếm hoặc không có quy trình kiểm đếm nguồn phóng xạ theo quy định | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có rào chắn cho khu vực tiến hành công việc bức xạ trong trường hợp lưu | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có quy trình bàn giao nguồn phóng xạ giữa các bộ phận trong cơ sở trong | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có nhật ký sử dụng nguồn phóng xạ trong trường hợp sử dụng nguồn phóng xạ | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có quy trình quản lý khóa và chìa khóa đối với nơi cất giữ nguồn phóng xạ | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có nơi cất giữ nguồn phóng xạ trong thời gian không sử dụng hoặc không | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có biển cảnh báo phóng xạ cho khu vực tiến hành công việc bức xạ trong | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có thiết bị để ghi nhận và lưu giữ hình ảnh việc tiếp cận trái phép tại | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hoặc xây dựng nhưng không thực hiện văn bản quy định trách | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm đếm hoặc không có quy trình kiểm đếm nguồn phóng xạ theo quy định | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có quy trình bàn giao nguồn phóng xạ giữa các bộ phận trong cơ sở trong | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có nhật ký sử dụng nguồn phóng xạ trong trường hợp sử dụng nguồn phóng xạ | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có quy trình quản lý khóa và chìa khóa đối với nơi cất giữ nguồn phóng xạ | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có nơi cất giữ nguồn phóng xạ trong thời gian không sử dụng hoặc không | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có biển cảnh báo phóng xạ cho khu vực tiến hành công việc bức xạ trong | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có rào chắn cho khu vực tiến hành công việc bức xạ trong trường hợp sử | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có biện pháp ngăn chặn việc di dời trái phép nguồn phóng xạ trong trường | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hoặc xây dựng nhưng không thực hiện quy định trách nhiệm, quyền | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm đếm hoặc không có quy trình kiểm đếm nguồn phóng xạ theo quy định | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không kiểm đếm hoặc không có quy trình kiểm đếm nguồn phóng xạ theo quy định | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hoặc xây dựng nhưng không thực hiện quy định trách nhiệm, quyền | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 71/2026/NĐ-CP |
|---|