Mức phạt lỗi vi phạm quy định về chi trả dịch vụ môi trường rừng với quản lý rừng, sử dụng rừng

Bảng đầy đủ 19 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về chi trả dịch vụ môi trường rừng áp dụng với quản lý rừng, sử dụng rừng theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không ký hợp đồng chi trả tiền sử dụng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủCó biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủCó biện pháp khắc phục50.000.000 – 80.000.000 đồng25.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủCó biện pháp khắc phục30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không ký hợp đồng chi trả tiền sử dụng20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi không thực hiện chi trả hoặc chi trả không đầy đủ, đúng hạn tiền thu từCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không ký hợp đồng chi (chủ rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng trong trường)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi không thực hiện chi trả hoặc chi trả không đầy đủ, đúng hạn tiền thu từCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi không thực hiện chi trả hoặc chi trả không đầy đủ, đúng hạn tiền thu từCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi không thực hiện chi trả hoặc chi trả không đầy đủ, đúng hạn tiền thu từCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của quản lý rừng, sử dụng rừng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ