| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích 10.000 m2 trở lên) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích 15.000 m2 trở lên) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích 20.000 m2trở lên) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 7.000 m2 đến dưới 10.000 m2) | 64.000.000 – 80.000.000 đồng | 32.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 12.000 m2 đến dưới 15.000 m2) | 64.000.000 – 80.000.000 đồng | 32.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 15.000 m2 đến dưới 20.000 m2) | 64.000.000 – 80.000.000 đồng | 32.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 64.000.000 – 80.000.000 đồng | 32.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 7.000 m2) | 50.000.000 – 64.000.000 đồng | 25.000.000 – 32.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 8.000 m2 đến dưới 12.000 m2) | 50.000.000 – 64.000.000 đồng | 25.000.000 – 32.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 15.000 m2) | 50.000.000 – 64.000.000 đồng | 25.000.000 – 32.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 50.000.000 – 64.000.000 đồng | 25.000.000 – 32.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 6.000 m2 đến dưới 8.000 m2) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 4.000 m2 đến dưới 5.000 m2) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 8.000 m2 đến dưới 10.000 m2) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 4.000 m2) | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 4.000 m2 đến dưới 6.000 m2) | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 8.000 m2) | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 14.000.000 – 30.000.000 đồng | 7.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2) | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 4.000 m2) | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2) | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 6.000.000 – 14.000.000 đồng | 3.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích dưới 1.000 m2) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích dưới 2.000 m2) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích dưới 3.000 m2) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|