Mức phạt lỗi lấn, chiếm rừng với quản lý rừng, sử dụng rừng

Bảng đầy đủ 28 hành vi thuộc nhóm Lấn, chiếm rừng áp dụng với quản lý rừng, sử dụng rừng theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích 10.000 m2 trở lên)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích 15.000 m2 trở lên)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích 20.000 m2trở lên)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 7.000 m2 đến dưới 10.000 m2)64.000.000 – 80.000.000 đồng32.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 12.000 m2 đến dưới 15.000 m2)64.000.000 – 80.000.000 đồng32.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 15.000 m2 đến dưới 20.000 m2)64.000.000 – 80.000.000 đồng32.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng64.000.000 – 80.000.000 đồng32.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 7.000 m2)50.000.000 – 64.000.000 đồng25.000.000 – 32.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 8.000 m2 đến dưới 12.000 m2)50.000.000 – 64.000.000 đồng25.000.000 – 32.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 15.000 m2)50.000.000 – 64.000.000 đồng25.000.000 – 32.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng50.000.000 – 64.000.000 đồng25.000.000 – 32.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 6.000 m2 đến dưới 8.000 m2)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 4.000 m2 đến dưới 5.000 m2)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 8.000 m2 đến dưới 10.000 m2)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 4.000 m2)14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 4.000 m2 đến dưới 6.000 m2)14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 5.000 m2 đến dưới 8.000 m2)14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng14.000.000 – 30.000.000 đồng7.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2)6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích từ 2.000 m2 đến dưới 4.000 m2)6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2)6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng6.000.000 – 14.000.000 đồng3.000.000 – 7.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích dưới 1.000 m2)2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích dưới 2.000 m2)2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích dưới 3.000 m2)2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của quản lý rừng, sử dụng rừng

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ