Mức phạt về lâm nghiệp — quản lý rừng, sử dụng rừng

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Quản Lý Rừng, Sử Dụng Rừng" theo Nghị định 35/2019/NĐ-CP.

77 hành vi6 nhómCao nhất 200.000.000 đồngĐiều 7, 8, 9, 10, 11, 12

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Một trong các trường hợp (rừng đặc dụng có diện tích 5.000 m2 trở lên)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không ký hợp đồng chi trả tiền sử dụng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng64.000.000 – 80.000.000 đồng32.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh chưa có trữ lượng50.000.000 – 64.000.000 đồng25.000.000 – 32.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Tổ chức nghỉ dưỡng, giải trí trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng phòng hộ có diện tích dưới 600 m2)2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 12 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích dưới 800 m2)2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 12 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không kê khai tiền phải chi trả dịch vụ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ môi trường rừng không chi trả hoặc chi trả không đầy đủ4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 35/2019/NĐ-CP
Một trong các trường hợp (rừng sản xuất có diện tích 10.000 m2 trở lên)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 12 Nghị định 35/2019/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ