Mức phạt về kiểm toán độc lập — hành vi vi phạm quy định về kiểm soát chất lượng dịch v
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Kiểm Soát Chất Lượng Dịch Vụ Kiểm Toán" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Nộp Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán cho Bộ Tài chính | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 37 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không xây dựng các chính sách và thủ tục kiểm soát chất lượng cho từng cuộc | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không bố trí kiểm toán viên hành nghề và những người có trách nhiệm liên quan | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm g khoản 3 Điều 37 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với kiểm toán viên ký báo cáo kiểm toán có 1 hồ sơ xếp loại “Chất lượng hồ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 38 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán khi có kết luận chất lượng dịch vụ kiểm toán xếp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 38 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không giải trình, hợp tác với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền trong quá trình | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 37 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không tổ chức thực hiện việc kiểm soát chất lượng dịch vụ đối với dịch vụ kiểm | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 37 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán có sai phạm nghiêm trọng về chuyên môn hoặc vi | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 9 Điều 38 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không thực hiện các chính sách và thủ tục kiểm soát chất lượng ở cấp độ cuộc | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 37 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không xây dựng hệ thống kiểm soát chất lượng dịch vụ đối với dịch vụ kiểm toán | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 37 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán khi có kết luận có sai phạm nghiêm trọng về | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 38 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với kiểm toán viên ký báo cáo kiểm toán có từ 2 hồ sơ xếp loại “Chất lượng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 38 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
