Mức phạt về kiểm toán độc lập — hành vi vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng dịch vụ k
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Cung Cấp, Sử Dụng Dịch Vụ Kiểm Toán Qua Biên Giới" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Nộp báo cáo tài chính hàng năm đã được kiểm toán kèm theo báo cáo kiểm toán của | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Tiếp tục kinh doanh dịch vụ kiểm toán qua biên giới tại Việt Nam khi đã tạm | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Giải trình không đầy đủ, không đúng thời hạn quy định với các cơ quan chức năng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 34 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Tẩy xóa, sửa chữa hồ sơ để đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 31 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không lưu trữ hồ sơ của cuộc kiểm toán đã thực hiện liên danh với doanh nghiệp | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không cung cấp cho cơ quan chức năng hồ sơ của cuộc kiểm toán đã thực hiện liên | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không báo cáo, giải trình cho các cơ quan chức năng của Việt Nam các nội dung | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không tuân thủ chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Lưu trữ không đầy đủ hồ sơ của cuộc kiểm toán đã thực hiện liên danh với doanh | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 34 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không báo cáo, báo cáo không đúng thực tế về tình hình thực hiện hợp đồng cung | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Nộp báo cáo về tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 33 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài không thực hiện liên danh với doanh | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 32 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
