Mức phạt về kiểm toán độc lập — hành vi vi phạm quy định của đơn vị được kiểm toán
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Của Đơn Vị Được Kiểm Toán" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Đe dọa, trả thù, ép buộc thành viên tham gia cuộc kiểm toán nhằm làm sai lệch | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 29 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Cung cấp sai lệch, không trung thực, không đầy đủ, không kịp thời thông tin | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm đ khoản 5 Điều 29 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với đơn vị được kiểm toán giải trình không đầy đủ, đúng thời gian quy định | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 29 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với đơn vị được kiểm toán có hành vi từ chối cung cấp thông tin, tài liệu | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 29 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp, tổ chức là đối tượng bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 28 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với đơn vị được kiểm toán thực hiện từ lần thứ 2 trở đi kể cả tái phạm một | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 29 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp, tổ chức là đối tượng bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 28 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp, tổ chức là đối tượng bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 28 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với đơn vị được kiểm toán chọn tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện hành | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 29 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với đơn vị được kiểm toán không giải trình về các nội dung ngoại trừ trong | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 29 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với đơn vị được kiểm toán không thực hiện kiểm toán bắt buộc đối với báo | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 27 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp, tổ chức là đối tượng bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 28 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
