Mức phạt về khoa học, công nghệ và chuyển giao công nghệ — hoạt động chuyển giao công nghệ, hình thức
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Chuyển Giao Công Nghệ, Hình Thức" theo Nghị định 51/2019/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Ưu đãi doanh nghiệp hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai dự án | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Không làm thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công | 8.000.000 – 16.000.000 đồng | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 17 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng sai mục đích nguồn hỗ trợ của Nhà nước quy định tại khoản 4 Điều này | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao nhưng không | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 26 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Mua sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm e khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động giải | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Hỗ trợ tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ để phát triển | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm h khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Tiếp tục thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc nội dung chuyển giao | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Không hoàn trả đúng hạn các khoản hỗ trợ đã nhận được của Nhà nước theo quy | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Không gửi báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ của năm trước tới cơ | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
