Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm trong việc lập và thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ, hợp đồng dịch vụ chuyển giao công nghệ, nội dung chuyển giao công nghệ trong điều, áp dụng với hoạt động chuyển giao công nghệ, hình thức theo Nghị định 51/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Gian lận, lừa dối trong việc lập hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc nội dungCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Tiếp tục thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc nội dung chuyển giao | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Thực hiện không đúng nội dung theo Giấy phép chuyển giao công nghệ, Giấy chứng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |
| Không lập thành hợp đồng bằng văn bản khi chuyển giao công nghệ độc lập hoặc | 24.000.000 – 40.000.000 đồng | 12.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 51/2019/NĐ-CP |