Mức phạt về kế hoạch và đầu tư — lĩnh vực quy hoạch
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Quy Hoạch" theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Điều chỉnh quy hoạch không đúng trình tự, thủ tục theo quy định | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 71 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Kéo dài thời gian lập quy hoạch so với quy định | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 71 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Điều chỉnh quy hoạch không đúng thẩm quyền theo quy định | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 71 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện chế độ báo cáo hoặc báo cáo không trung thực, không chính xác | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày quy hoạch được phê duyệt nhưng không cập nhật | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Cố ý cung cấp sai thông tin về quy hoạch | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập kế hoạch thực hiện quy hoạch không đúng nội dung quy hoạch | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 72 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Cản trở việc tham gia ý kiến về hoạt động quy hoạch của cơ quan, tổ chức, cá | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không cung cấp thông tin quy hoạch theo quy định | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không lưu trữ hồ sơ quy hoạch hoặc lưu trữ hồ sơ quy hoạch không đầy đủ theo | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy hoạch đã được quyết định hoặc phê | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 72 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Hủy hoại, làm giả hoặc làm sai lệch hồ sơ, giấy tờ, tài liệu liên quan đến quy | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 70 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
