Mức phạt về hàng hải — hoạt động kinh doanh vận tải biển, vận tải đa phương th
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Kinh Doanh Vận Tải Biển, Vận Tải Đa Phương Thức, Dịch Vụ Hỗ Trợ Vận Tải Biển Và Cung Cấp Dịch Vụ Bảo Đảm An To" theo Nghị định 142/2017/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung ghi trong giấy phép, giấy chứng nhận đủ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 46 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Nhập pháo hiệu hàng hải không có giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm i khoản 3 Điều 47 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Cố tình sử dụng một trong các giấy tờ bị tẩy xóa, sửa chữa hoặc giả mạo trong | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 47 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không có tàu chuyên dùng theo quy định hoặc không có hợp đồng thuê tàu chuyên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 47 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không có tàu khảo sát chuyên dùng để phục vụ công tác khảo sát, xây dựng và | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 47 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không đáp ứng các điều kiện về nhân lực hoặc bộ phận chuyên trách đối với hoạt | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 47 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Cố tình sử dụng một trong các giấy tờ bị tẩy xóa, sửa chữa hoặc giả mạo trong | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 46 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không có đủ phương tiện hoặc trang thiết bị phù hợp để thanh thải chướng ngại | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 47 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Kinh doanh dịch vụ vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ lai dắt tàu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 46 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Kinh doanh dịch vụ vận tải biển không đúng nội dung ghi trong giấy chứng nhận | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Mua, bán, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 47 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Kinh doanh vận tải đa phương thức không có giấy phép do cơ quan có thẩm quyền | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 46 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
