Mức phạt về hàng hải — đào tạo, huấn luyện thuyền viên
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Đào Tạo, Huấn Luyện Thuyền Viên" theo Nghị định 142/2017/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thiếu 01 giảng viên hoặc huấn luyện viên hoặc giảng viên, huấn luyện viên không | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nội dung, chương đào tạo, huấn | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Thiếu một trong những trang, thiết bị phục vụ huấn luyện, đào tạo theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi cho học viên thực tập trên tàu biển | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Thiếu từ 02 giảng viên hoặc huấn luyện viên hoặc giảng viên, huấn luyện viên | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Tỷ lệ học viên/giảng viên, huấn luyện viên vượt quá quy định cho phép đến 20% | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Tỷ lệ học viên/giảng viên, huấn luyện viên vượt quá quy định cho phép trên 20% | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy chế thi, kiểm tra đối với học viên | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Tài liệu giảng dạy, hướng dẫn thực hành không đúng quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy chế tuyển sinh | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
| Tổ chức đào tạo tại địa điểm không được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 56 Nghị định 142/2017/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
