Mức phạt vi phạm giao thông với chủ phương tiện
Mức phạt với chủ xe (cá nhân và tổ chức) khi giao xe cho người không đủ điều kiện, không làm thủ tục đăng ký sang tên, tự ý cải tạo xe, xe hết hạn kiểm định, cùng hành vi sản xuất – mua bán biển số xe trái phép.
Chọn nhóm hành vi vi phạm
Lỗi chủ phương tiện bị tra cứu nhiều nhất
| Lỗi vi phạm | Mức phạt tiền | Trừ điểm | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Giao xe hoặc để cho người không đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 56 | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 10 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Tự ý thay đổi khung, máy, hình dáng, kích thước, đặc tính của xe | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm d khoản 2 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Không làm thủ tục đổi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe theo quy định | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm e khoản 3 | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm đ khoản 7 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 6 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 20.000.000 – 26.000.000 đồng | 4 điểm | Điểm a khoản 13 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 5 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | 4 điểm | Điểm a khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Tự ý thay đổi nhãn hiệu, màu sơn của xe không đúng với chứng nhận đăng ký xe | 200.000 – 300.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm d khoản 5 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 10.000.000 – 12.000.000 đồng | 2 điểm | Điểm b khoản 11 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều 21 của Nghị định này hoặc trực | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | 10 điểm | Điểm b khoản 16 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm c khoản 4 Điều 34 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 3 điểm | Điểm g khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 của Nghị định này hoặc trực tiếp | 28.000.000 – 30.000.000 đồng | 4 điểm | Điểm a khoản 14 Điều 32 Nghị định 168/2024/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu mức phạt chủ phương tiện
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Điểm trừ giấy phép lái xe được cộng dồn. Trừ hết 12 điểm thì không được điều khiển phương tiện cho tới khi kiểm tra kiến thức pháp luật để phục hồi điểm.
- Dính nhiều lỗi cùng lúc? Dùng máy tính tổng mức phạt.
- Bấm vào từng lỗi để xem nguyên văn hành vi và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
Toàn bộ số liệu trên trang được bóc từ nguyên văn Nghị định 168/2024/NĐ-CP — xử phạt vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông trong lĩnh vực giao thông đường bộ; trừ điểm, phục hồi điểm giấy phép lái xe. Hiệu lực từ 01/01/2025.
Trang này là công cụ tra cứu, không thay thế quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền. Mức phạt thực tế do người có thẩm quyền quyết định trong khung mà nghị định quy định. Rà soát căn cứ lần gần nhất: .
Xem thêm công cụ liên quan: tra cứu biển báo giao thông và vạch kẻ đường theo QCVN 41:2024/BGTVT — hai hành vi bị phạt phổ biến nhất đều gắn với biển báo và vạch kẻ đường; niên hạn & chu kỳ đăng kiểm xe; tra cứu biển số xe.
