Không bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu theo từng ngành, nghề (đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng)

Áp dụng với hành vi vi phạm quy định đối với nhà giáo, người dạy và · nhóm Vi phạm quy định về bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI TỔ CHỨC
10.000.000 – 20.000.000 VNĐ
Theo Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Cá nhân: 5.000.000 – 10.000.000 đồng Tổ chức: 10.000.000 – 20.000.000 đồng
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu giảng dạy theo từng ngành, nghề, trình độ đào tạo theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Phạt tiền đối với hành vi không bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu theo từng ngành, nghề, trình độ đào tạo theo các mức phạt — Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.

Căn cứ: Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 88/2022/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Không bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu theo từng ngành, nghề (đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng) phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 88/2022/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 10.000.000 – 20.000.000 đồng đối với tổ chức, và 5.000.000 – 10.000.000 đồng đối với cá nhân.
Không bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu theo từng ngành, nghề (đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng) phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu giảng dạy theo từng ngành, nghề, trình độ đào tạo theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 88/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/12/2022. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 88/2022/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm vi phạm quy định về bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu hoặc tất cả mức phạt với hành vi vi phạm quy định đối với nhà giáo, người dạy và.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ