Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về bảo đảm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng viên áp dụng với hành vi vi phạm quy định đối với nhà giáo, người dạy và theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không bảo đảm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng (vi phạm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm c khoản 1 Điều 26 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không bảo đảm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng (vi phạm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng)Có biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không bảo đảm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng (vi phạm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng)Có biện pháp khắc phục | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |