Không đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp lại khi làm mất hoặc rách nát giấy phép

Áp dụng với các hành vi vi phạm quy định về thành lập, cho phép thà · nhóm Vi phạm quy định về thành lập, cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; phân hiệu của trường cao đẳng,

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI TỔ CHỨC
10.000.000 – 15.000.000 VNĐ
Theo Điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Cá nhân: 5.000.000 – 7.500.000 đồng Tổ chức: 10.000.000 – 15.000.000 đồng
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy phép thành lập đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Không đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp lại khi làm mất hoặc rách nát giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam;

Căn cứ: Điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 88/2022/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Không đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp lại khi làm mất hoặc rách nát giấy phép phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 88/2022/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 10.000.000 – 15.000.000 đồng đối với tổ chức, và 5.000.000 – 7.500.000 đồng đối với cá nhân.
Không đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp lại khi làm mất hoặc rách nát giấy phép phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp lại giấy phép thành lập đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 88/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 12/12/2022. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định 88/2022/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm vi phạm quy định về thành lập, cho phép thành lập, chia, tách, sáp nhập, giải thể, đổi tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp; phân hiệu của trường cao đẳng, hoặc tất cả mức phạt với các hành vi vi phạm quy định về thành lập, cho phép thà.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ