| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi (tuyển sinh vượt từ 41% trở lên)Có biện pháp khắc phục | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | 45.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tự chủ quyết định mở ngành, nghề đào tạo, tự chủ quyết định liên kết đào tạo | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 9 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi (tuyển sinh vượt từ 36% đến 40%)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | 40.000.000 – 45.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi (tuyển sinh vượt từ 31% đến 35%)Có biện pháp khắc phục | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tuyển sinh, tổ chức đào tạo khi chưa được cơ quan có thẩm (trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học đào tạo chuyên) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi (tuyển sinh vượt từ 26% đến 30%)Có biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài theo giấy chứng nhận đăng ký | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo giấy chứng nhận đăng ký hoạt động | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi (tuyển sinh vượt từ 21% đến 25%)Có biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tự chủ quyết định mở ngành, nghề đào tạo, tự chủ quyết định liên kết đào tạoCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tuyển sinh, tổ chức đào tạo khi chưa được cơ quan có thẩm (trường trung cấp; trường của cơ quan nhà nước, tổ chức) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp thuộc (đổi tên doanh nghiệp) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Bổ sung địa điểm đào tạo ngoài địa điểm đào tạo đã được cấp trong giấy chứng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thành lập phân hiệu có tổ chức hoạt động đào tạo | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Chia, tách, sáp nhập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp thuộc (bổ sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mới) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi (tuyển sinh vượt từ 16% đến 20%)Có biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Gian lận hồ sơ để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạtCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp khi (tuyển sinh vượt từ 11% đến 15%)Có biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tuyển sinh, tổ chức đào tạo khi chưa được cơ quan có thẩm (trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt độngCó biện pháp khắc phục | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi làm mất, hư hỏng, rách nát giấy chứngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không nộp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấyCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|