Mức phạt về giao thông đường thuỷ nội địa — xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ kết cấu hạ tầng và
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Xây Dựng, Quản Lý, Khai Thác, Bảo Vệ Kết Cấu Hạ Tầng Và Tổ Chức Các Hoạt Động Trên Đường Thủy Nội Địa" theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sử dụng mỗi phương tiện nạo vét, phương tiện vận chuyển chất nạo vét để thực | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa mà không được cơ quan có thẩm quyền | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 7 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Nạo vét vùng nước đường thủy nội địa không đúng vị trí, phạm vi, khu vực nạo | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 7 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Xây dựng công trình, dựng nhà, làm nhà nổi không đúng quy định trong vùng nước | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | 20.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 11 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Sử dụng mỗi phương tiện nạo vét, phương tiện vận chuyển chất nạo vét không được | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Hệ thống giám sát nạo vét trên mỗi phương tiện nạo vét, phương tiện vận chuyển | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Sử dụng chất nổ làm ảnh hưởng đến an toàn của công trình thuộc kết cấu hạ tầng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | 60.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm d khoản 8 Điều 11 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có bảng niêm yết thông tin hoặc bảng niêm yết thông tin tại công trường | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 7 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Buộc phương tiện vào báo hiệu đường thủy nội địa, mốc thủy chí, mốc đo đạc hoặc | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Trồng cây, để đồ vật, dựng lều, quán hoặc có hành vi khác che khuất hoặc làm | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Cố ý tạo vật chướng ngại trên luồng đường thủy nội địa gây cản trở giao thông | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | 60.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 8 Điều 11 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có phương án bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa được cơ quan | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | 20.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
