Mức phạt lỗi vi phạm các quy định về sử dụng điện với điện lực

Bảng đầy đủ 14 hành vi thuộc nhóm Vi phạm các quy định về sử dụng điện áp dụng với điện lực theo Nghị định 133/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng trang thiết bị sử dụng điện, trang thiết bị đấu nối không đáp ứng các120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện các lệnh thao tác của cấp điều độ có quyền điều khiển120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện cắt điện, giảm mức tiêu thụ điện khi có yêu cầu của bên bán120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đầu tư các thiết bị đo đếm điện, hệ thống thu thập và quản lýCó biện pháp khắc phục120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Đối với người cho thuê nhà thu tiền điện của người thuê nhà cao hơn quy địnhCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 7 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Trộm cắp điện dưới mọi hình thức (trộm cắp điện với giá trị sản lượng điện trộm cắp từ)Có biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Sử dụng thiết bịCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 28.000.000 đồng10.000.000 – 14.000.000 đồngKhoản 5 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Tự ý đóng điện dùng khi công trình sử dụng điện của bên mua điện chưa nghiệm thu16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 4 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Trộm cắp điện dưới mọi hình thức (trộm cắp điện với giá trị sản lượng điện trộm cắp dưới)Có biện pháp khắc phục8.000.000 – 20.000.000 đồng4.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Tự ý lắp đặt, đóng, cắt, sửa chữa, di chuyển, thay thế các thiết bị điện vàCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngKhoản 3 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Cản trở người có thẩm quyền kiểm tra việc sử dụng điện6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Sử dụng phương tiện, thiết bị và hành vi khác làm hư hỏng,gây sự cố hệ thống6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Sử dụng điện sai mục đích có mức giá cao hơn mức giá đã thoả thuận trong hợpCó biện pháp khắc phục6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thông báo cho bên bán điện khi giảm số hộ sử dụng điện dùng chung công tơ6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của điện lực

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ