Mức phạt về điện lực — điện lực

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Điện Lực" theo Nghị định 133/2026/NĐ-CP.

34 hành vi8 nhómCao nhất 200.000.000 đồngĐiều 6, 7, 12, 13, 16, 19, 20, 22

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Đối với hành vi sau đây20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 1 Điều 22 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện trang bị thiết bị, phương tiện kết nối với hệ thống thu thập20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 7 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Thực hiện mua sản lượng điện dư của nguồn điện tự sản xuất, tự tiêu thụ không20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 7 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện tháo dỡ hoặc không hoàn thành việc tháo dỡ nhà máy điện gió160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các cam160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đầu tư các thiết bị đo đếm điện, hệ thống thu thập và quản lý120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 7 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các nội20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không phối hợp thực hiện theo quy định hoặc có hành vi cản trở hoạt động phát20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 7 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Không sửa chữa, thay thế dây dẫn, thiết bị điện không bảo đảm chất lượngtrong10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Lắp đặt, sử dụngvật tư,thiết bị, dụng cụ điện không bảo đảmcác quy chuẩn kỹ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 19 Nghị định 133/2026/NĐ-CP
Tự ý lắp đặt, đóng, cắt, sửa chữa, di chuyển, thay thế các thiết bị điện và10.000.000 – 16.000.000 đồng5.000.000 – 8.000.000 đồngKhoản 3 Điều 13 Nghị định 133/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ