Mức phạt lỗi hành vi vi phạm quy định về giao, nhận đại lý kinh doanh xăng dầu với kinh doanh xăng dầu

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về giao, nhận đại lý kinh doanh xăng dầu áp dụng với kinh doanh xăng dầu theo Nghị định 99/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Giao đại lý xăng dầu mà không có hợp đồng đại lý xăng dầu theo quy định80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng đại lý xăng dầu với thương nhân kinh doanh xăng dầu trong thời gian80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng đại lý xăng dầu với thương nhân không đủ điều kiện làm đại lý xăng80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng đại lý xăng dầu với đại lý bán lẻ xăng dầu không đáp ứng đủ điều60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Giao đại lý xăng dầu mà không có hợp đồng đại lý xăng dầu theo quy định60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng làm đại lý xăng dầu cho thương nhân đầu mối khác hoặc làm đại lý60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng đại lý xăng dầu với thương nhân kinh doanh xăng dầu trong thời gian60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu cho nhiều hơn số lượng thương40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng đại lý xăng dầu với đại lý bán lẻ xăng dầu không đáp ứng đủ điều40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Giao đại lý xăng dầu mà không có hợp đồng đại lý xăng dầu theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng đại lý xăng dầu với thương nhân kinh doanh xăng dầu trong thời gian40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Ký hợp đồng làm đại lý bán lẻ xăng dầu cho nhiều hơn số lượng bên giao đại lý20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP
Là đại lý kinh doanh xăng dầu mà không có hợp đồng đại lý xăng dầu theo quy20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 23 Nghị định 99/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của kinh doanh xăng dầu

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ