Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu áp dụng với kinh doanh xăng dầu theo Nghị định 99/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không đáp ứng điều kiện về hệ thống phân phối xăng dầu theo quy định hoặc không | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 18 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không đáp ứng điều kiện về cầu cảng chuyên dụng để tiếp nhận tàu chở xăng dầu | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không đáp ứng điều kiện về phương tiện vận tải xăng dầu nội địa theo quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không đáp ứng điều kiện về kho tiếp nhận xăng dầu theo quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |