Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi cản trở việc thanh tra, kiểm tra, yêu cầu cung cấp thông tin áp dụng với hành vi vi phạm quy định về thanh tra, kiểm tra của cơ theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Che giấu, sửa chữa chứng từ, tài liệu, sổ sách, dữ liệu điện tử hoặc làm thay | 70.000.000 – 150.000.000 đồng | 35.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 46 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Tự ý tháo bỏ, tẩu tán hoặc có hành vi khác làm thay đổi tình trạng niêm phong | 70.000.000 – 150.000.000 đồng | 35.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu điện tử hoặc cung cấp thông tin | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 46 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Chống đối, cản trở, gây khó khăn hoặc trốn tránh việc thanh tra, kiểm tra của | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 46 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Cố ý trì hoãn, trốn tránh, không thi hành quyết định hành chính của người có | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 46 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |