Mức phạt về chứng khoán — hành vi vi phạm quy định về công bố thông tin và báo cá
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Công Bố Thông Tin Và Báo Cáo" theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Công bố thông tin không đúng thời hạn theo quy định pháp luật hoặc theo yêu cầu | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Công bố thông tin không đầy đủ nội dung theo quy định pháp luật hoặc theo yêu | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Tạo dựng thông tin sai sự thật hoặc công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không xác nhận hoặc đính chính thông tin hoặc xác nhận, đính chính thông tin | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không báo cáo đối với thông tin phải báo cáo theo quy định pháp luật hoặc theo | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 43 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Báo cáo không đầy đủ nội dung theo quy định pháp luật hoặc theo yêu cầu của Ủy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 43 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không tuân thủ đầy đủ quy định pháp luật về phương tiện, hình thức công bố | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không công bố đối với thông tin phải công bố theo quy định pháp luật hoặc theo | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Báo cáo không đúng thời hạn theo quy định pháp luật hoặc theo yêu cầu của Ủy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 43 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Báo cáo có nội dung sai lệch hoặc sai sự thật | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Công bố thông tin cá nhân của chủ thể khi chưa được chủ thể đồng ý | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không lưu giữ thông tin công bố theo quy định pháp luật | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 42 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
