| Kiểm soát tài sản, thu nhập của thành viên gia đình nhằm tạo tình trạng lệ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Hủy hoại tài sản chung của gia đình hoặc tài sản riêng của thành viên khácCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Chiếm đoạt tài sản chung của gia đình hoặc tài sản riêng của thành viên khác | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình để hoạtCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Trái pháp luật | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Bỏ mặc, không quan tâm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không giáo dục thành viên gia đình là trẻ em | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đối với cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình hoạt động | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 52 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đập phá, hủy hoại tài sản của người ngăn chặn, phát hiện, báo tin bạo lực giaCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng các công cụ, phương tiện hoặc các vật dụng khác gây thương tích cho | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Người có hành vi bạo lực gia đình không kịp thời đưa người bị bạo lực gia đình | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng, nuôi dưỡng cha, mẹ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 43 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ và chồng sau khi ly hôn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 43 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 40 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Bạo lực gia đình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 47 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Kỳ thị, phân biệt đối xử về hình thể, giới tính, năng lực của thành viên gia | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đối với cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình hoạt động | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 52 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cản trở việc xử lý hành vi bạo lực gia đình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Bạo lực gia đình | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không chấp hành việc góp ý phê bình người có hành vi bạo lực gia đình tại cộng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai bảng giá dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình có thu | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 50 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cố ý tiết lộ hoặc tạo điều kiện cho người có hành vi bạo lực biết nơi tạm lánh | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 50 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Bạo lực gia đình với người không được tiếp xúc | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 53 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đe dọa xâm hại đến sức khỏe, tính mạng thành viên gia đình | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Đòi tiền của người bị bạo lực gia đình hoặc người nhà người bị bạo lực gia đìnhCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Yêu cầu thanh toán chi phí sinh hoạt của người bị bạo lực gia đình ở địa chỉCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Trái pháp luậtCó biện pháp khắc phục | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng, đầy đủ nhiệm vụ, quy trình, quy định tiếp nhận, xử lý tin | 2.000.000 – 8.000.000 đồng | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí nhân sự trực Tổng đài điện thoại quốc gia về phòng, chống bạo lực | 2.000.000 – 8.000.000 đồng | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Dung túng, bao che cho người có hành vi bạo lực gia đình | 2.000.000 – 8.000.000 đồng | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Biết hành vi bạo lực gia đình, có điều kiện ngăn chặn mà không ngăn chặn | 2.000.000 – 8.000.000 đồng | 1.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|