Mức phạt lỗi vi phạm khác về an ninh, trật tự với bạo lực gia đình

Bảng đầy đủ 31 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về an ninh, trật tự áp dụng với bạo lực gia đình theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Kiểm soát tài sản, thu nhập của thành viên gia đình nhằm tạo tình trạng lệ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Hủy hoại tài sản chung của gia đình hoặc tài sản riêng của thành viên khácCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Chiếm đoạt tài sản chung của gia đình hoặc tài sản riêng của thành viên khác40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 44 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình để hoạtCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trái pháp luật20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Bỏ mặc, không quan tâm20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không giáo dục thành viên gia đình là trẻ em20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đối với cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình hoạt động20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 2 Điều 52 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đập phá, hủy hoại tài sản của người ngăn chặn, phát hiện, báo tin bạo lực giaCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 46 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng các công cụ, phương tiện hoặc các vật dụng khác gây thương tích cho20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người có hành vi bạo lực gia đình không kịp thời đưa người bị bạo lực gia đình20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng, nuôi dưỡng cha, mẹ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 43 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ và chồng sau khi ly hôn10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 43 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Ngăn cản việc thực hiện quyền, nghĩa vụ trong quan hệ gia đình giữa ông, bà và10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 40 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Bạo lực gia đình10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 1 Điều 47 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Kỳ thị, phân biệt đối xử về hình thể, giới tính, năng lực của thành viên gia10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đối với cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình hoạt động10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 1 Điều 52 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cản trở việc xử lý hành vi bạo lực gia đình10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Bạo lực gia đình10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không chấp hành việc góp ý phê bình người có hành vi bạo lực gia đình tại cộng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không công khai bảng giá dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình có thu8.000.000 – 12.000.000 đồng4.000.000 – 6.000.000 đồngKhoản 2 Điều 50 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý tiết lộ hoặc tạo điều kiện cho người có hành vi bạo lực biết nơi tạm lánh6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 50 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Bạo lực gia đình với người không được tiếp xúc6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 2 Điều 53 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đe dọa xâm hại đến sức khỏe, tính mạng thành viên gia đình4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 37 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Đòi tiền của người bị bạo lực gia đình hoặc người nhà người bị bạo lực gia đìnhCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Yêu cầu thanh toán chi phí sinh hoạt của người bị bạo lực gia đình ở địa chỉCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trái pháp luậtCó biện pháp khắc phục4.000.000 – 8.000.000 đồng2.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 51 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện đúng, đầy đủ nhiệm vụ, quy trình, quy định tiếp nhận, xử lý tin2.000.000 – 8.000.000 đồng1.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không bố trí nhân sự trực Tổng đài điện thoại quốc gia về phòng, chống bạo lực2.000.000 – 8.000.000 đồng1.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Dung túng, bao che cho người có hành vi bạo lực gia đình2.000.000 – 8.000.000 đồng1.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Biết hành vi bạo lực gia đình, có điều kiện ngăn chặn mà không ngăn chặn2.000.000 – 8.000.000 đồng1.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 48 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của bạo lực gia đình

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ